只得

只得
zhǐ
chỉ đắc

chỉ còn cách; buộc phải; đành phải

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#14067
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ còn cách; buộc phải; đành phải

    被迫或无奈地做某事;没有别的办法bèi pò huò wú nài de zuò mǒu shì; méiyǒu biéde bànfǎ

    • Tôi chỉ đành đồng ý.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.