叩问

叩问
kòuwèn
khấu vấn

(văn) hỏi han; thỉnh vấn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) hỏi han; thỉnh vấn

  2. động từ

    hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi

    • Anh ấy đã hỏi giáo viên một câu hỏi.

  3. động từ

    hỏi han; truy vấn; (văn) chất vấn

    • Anh ấy tự vấn lòng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.