叨扰

叨扰
tāorǎo
thao nhiễu

làm phiền; bận tâm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm phiền; bận tâm

    • Đã làm phiền bạn rồi.

  2. động từ

    làm phiền; mất công sức

  3. động từ

    làm phiền (lời khách sáo: xin lỗi đã làm phiền); cảm ơn sự tiếp đón/giúp đỡ

    • Xin lỗi đã làm phiền bạn, cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  4. làm phiền; xin lỗi vì đã quấy rầy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.