/
叨扰
叨扰
thao nhiễu
làm phiền; bận tâm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm phiền; bận tâm
- 。
Đã làm phiền bạn rồi.
- 貳动động từ
làm phiền; mất công sức
- 參动động từ
làm phiền (lời khách sáo: xin lỗi đã làm phiền); cảm ơn sự tiếp đón/giúp đỡ
- ,。
Xin lỗi đã làm phiền bạn, cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
- 肆
làm phiền; xin lỗi vì đã quấy rầy
CÁCH VIẾT
Đang tải…
叨扰
Phồn thể叨擾
thao nhiễu
làm phiền; bận tâm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm phiền; bận tâm
- 。
Đã làm phiền bạn rồi.
- 貳动động từ
làm phiền; mất công sức
- 參动động từ
làm phiền (lời khách sáo: xin lỗi đã làm phiền); cảm ơn sự tiếp đón/giúp đỡ
- ,。
Xin lỗi đã làm phiền bạn, cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
- 肆
làm phiền; xin lỗi vì đã quấy rầy
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối