Dùng miệng và sức lực để tách ra một hướng khác — đó là 'another' (另).
/
另类
另类
lánh loại
khác biệt; lập dị; khác người
5 nghĩa#28201
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khác biệt; lập dị; khác người
- 。
Anh ấy là một người khác biệt.
- 貳
khác lạ; khác người; lập dị
- 參形tính từ
trường phái tiên phong; avant-garde
- 肆形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; khó hiểu
- 。
Anh ấy là một người lập dị.
- 伍
khác thường; dị biệt; (khẩu) lạ lẫm; độc đáo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ另类
Phồn thể另類
lánh loại
khác biệt; lập dị; khác người
5 nghĩa#28201
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khác biệt; lập dị; khác người
- 。
Anh ấy là một người khác biệt.
- 貳
khác lạ; khác người; lập dị
- 參形tính từ
trường phái tiên phong; avant-garde
- 肆形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; khó hiểu
- 。
Anh ấy là một người lập dị.
- 伍
khác thường; dị biệt; (khẩu) lạ lẫm; độc đáo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối