Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
/
句逗
句逗
câu đậu
dấu câu (thời xưa, trước khi có ký hiệu chấm câu hiện đại)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu câu (thời xưa, trước khi có ký hiệu chấm câu hiện đại)
- 。
Câu đậu là dấu câu trong văn chương cổ đại.
- 貳名danh từ
dấu chấm câu và dấu phẩy
- 。
Xin hãy chú ý đến dấu câu.
- 參名danh từ
dấu câu; cách ngắt câu (trong văn cổ)
- 。
Xin hãy chú ý đến câu và dấu câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(đi, bước chân)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (cũng cho âm))HÌNH THANH
Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.
句逗
Phồn thể句
câu đậu
dấu câu (thời xưa, trước khi có ký hiệu chấm câu hiện đại)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu câu (thời xưa, trước khi có ký hiệu chấm câu hiện đại)
- 。
Câu đậu là dấu câu trong văn chương cổ đại.
- 貳名danh từ
dấu chấm câu và dấu phẩy
- 。
Xin hãy chú ý đến dấu câu.
- 參名danh từ
dấu câu; cách ngắt câu (trong văn cổ)
- 。
Xin hãy chú ý đến câu và dấu câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối