句点

句点
diǎn
câu điểm

dấu chấm câu; dấu chấm (dấu câu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu chấm câu; dấu chấm (dấu câu)

    • Xin hãy thêm dấu chấm câu vào cuối câu.

  2. danh từ

    dấu chấm câu; (bóng) điểm kết thúc

    • Chuyện này vẫn chưa kết thúc.

  3. danh từ

    dấu chấm câu; dấu chấm kết thúc

    • Xin hãy dừng lại sau dấu chấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.