古鲁鲁

古鲁鲁
cổ lỗ lỗ

tiếng lăn lộc cộc (tượng thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng lăn lộc cộc (tượng thanh)

    • Quả bóng lăn lộc cộc đi mất rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.