古风

古风
fēng
cổ phong

phong cách cổ xưa; cổ phong

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong cách cổ xưa; cổ phong

    • Tôi thích nhạc cổ phong.

  2. danh từ

    phong tục cổ xưa; nếp xưa; cổ phong

    • Anh ấy thích nhạc cổ phong.

  3. danh từ

    thơ cổ phong; thơ cổ thể (thể thơ trước đời Đường)

    • Anh ấy thích đọc thơ cổ phong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.