古道

古道
dào
cổ đạo

con đường cổ; đường xưa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường cổ; đường xưa

    • Con đường cổ này rất dài.

  2. danh từ

    con đường cổ xưa; đạo lý thời xưa

    • Cổ đạo là con đường thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.