古装

古装
zhuāng
cổ trang

trang phục cổ đại; cổ trang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trang phục cổ đại; cổ trang

  2. danh từ

    trang phục cổ đại; cổ trang (trong phim cổ trang)

    • Cô ấy thích xem phim cổ trang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.