古稀

古稀
cổ hy

tuổi thất thập; tuổi cổ lai hy (70 tuổi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tuổi thất thập; tuổi cổ lai hy (70 tuổi)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.