古板

古板
bǎn
cổ bản

cổ hủ; cứng nhắc; lỗi thời

3 nghĩa#31152
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cổ hủ; cứng nhắc; lỗi thời

    • Anh ấy là một người cổ hủ.

  2. tính từ

    cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi

    • Anh ấy là một người rất cổ hủ.

  3. cổ hủ; bảo thủ; lỗi thời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.