古来

古来
lái
cổ lai

từ xưa đến nay; xưa nay vẫn vậy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ xưa đến nay; xưa nay vẫn vậy

    • Từ xưa đến nay, mấy ai trở về từ chiến tranh?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.