古文

古文
wén
cổ văn

văn ngôn; cổ văn (ngôn ngữ/văn học thời xưa)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn ngôn; cổ văn (ngôn ngữ/văn học thời xưa)

    • Anh ấy thích đọc cổ văn.

  2. danh từ

    văn cổ; văn ngôn; cổ văn (văn học cổ đại Trung Quốc)

  3. văn ngôn; cổ văn (văn xuôi cổ điển, đặc biệt trong văn học Đường-Tống)

  4. danh từ

    văn cổ; cổ văn (môn học về văn ngôn)

    • Tôi thích đọc cổ văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.