古币

古币
cổ tệ

tiền cổ; đồng tiền cổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền cổ; đồng tiền cổ

    • Anh ấy sưu tầm rất nhiều tiền cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.