古墓

古墓
cổ mộ

mộ cổ; lăng mộ cổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mộ cổ; lăng mộ cổ

    • Ngôi mộ cổ này rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.