口腹

口腹
kǒu
khẩu phúc

miệng và bụng; (bóng) ăn uống; khẩu vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng và bụng; (bóng) ăn uống; khẩu vị

    • Anh ấy chỉ lo cho ham muốn ăn uống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.