口络

口络
kǒuluò
khẩu lạc

rọ mõm (dùng cho chó)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rọ mõm (dùng cho chó)

    • Con chó đang đeo rọ mõm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.