口称

口称
kǒuchēng
khẩu xưng

lên tiếng; cất tiếng nói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lên tiếng; cất tiếng nói

  2. động từ

    miệng nói; tự xưng (bằng lời)

    • Anh ấy tự xưng mình là bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.