口甜

口甜
kǒutián
khẩu điềm

ăn nói ngọt ngào; miệng lưỡi ngọt nhạt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ăn nói ngọt ngào; miệng lưỡi ngọt nhạt

    • Cô ấy nói chuyện ngọt ngào.

  2. ngọt miệng; khéo ăn nói

  3. miệng ngọt; nịnh nọt khéo léo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.