口沫

口沫
kǒu
khẩu mạt

nước bọt; dãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước bọt; dãi

    • Anh ấy nói chuyện nước bọt bắn tung tóe.

  2. danh từ

    nước miếng; nước bọt

    • Anh ấy nói chuyện nước bọt bắn tung toé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.