口播

口播
kǒu
khẩu bá

dẫn chương trình bằng lời nói; đọc lời (trên sóng phát thanh/truyền hình)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn chương trình bằng lời nói; đọc lời (trên sóng phát thanh/truyền hình)

    • Cô ấy đang đọc tin tức.

  2. động từ

    quảng cáo bằng lời nói trực tiếp đến khán giả; đọc quảng cáo miệng

    • Anh ấy đang quảng cáo sản phẩm mới bằng lời nói.

  3. danh từ

    quảng cáo miệng; lời giới thiệu sản phẩm (do người nổi tiếng đọc trực tiếp)

    • Bài quảng cáo truyền miệng này rất được yêu thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.