口彩

口彩
kǒucǎi
khẩu thái

lời chúc tốt lành; lời nói may mắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời chúc tốt lành; lời nói may mắn

    • Anh ấy đã nói rất nhiều lời khen ngợi.

  2. danh từ

    lời chúc may mắn; lời nói tốt lành

    • Chúc bạn may mắn!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.