口实

口实
kǒushí
khẩu thực

bữa ăn; suất ăn (tập thể)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa ăn; suất ăn (tập thể)

    • Anh ấy không có thức ăn.

  2. danh từ

    cớ cáu; bào; chuyên từ

  3. danh từ

    cái cớ; lý do để bị chỉ trích

    • Anh ấy tìm một cái cớ để từ chối tôi.

  4. danh từ

    cớ để người ta đàm tiếu; cái cớ bị chỉ trích

    • Đừng để người khác có cớ để bàn tán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.