- 口khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
lời nói miệng; câu cửa miệng; thói nói quen
lời nói miệng; câu cửa miệng; thói nói quen
Anh ấy có rất nhiều câu cửa miệng.
lời nói cửa miệng; cửa miệng thường nói
“Xin chào” là một câu cửa miệng thường dùng.
lời nói miệng; cửa miệng; thói quen nói
Cách nói chuyện của anh ấy rất thú vị.
lời nói miệng; câu cửa miệng; thói nói quen
lời nói miệng; câu cửa miệng; thói nói quen
Anh ấy có rất nhiều câu cửa miệng.
lời nói cửa miệng; cửa miệng thường nói
“Xin chào” là một câu cửa miệng thường dùng.
lời nói miệng; cửa miệng; thói quen nói
Cách nói chuyện của anh ấy rất thú vị.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.