口头语

口头语
kǒutóu
khẩu đầu ngữ

lời nói miệng; câu cửa miệng; thói nói quen

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói miệng; câu cửa miệng; thói nói quen

    • Anh ấy có rất nhiều câu cửa miệng.

  2. danh từ

    lời nói cửa miệng; cửa miệng thường nói

    • “Xin chào” là một câu cửa miệng thường dùng.

  3. danh từ

    lời nói miệng; cửa miệng; thói quen nói

    • Cách nói chuyện của anh ấy rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.