叛逃

叛逃
pàntáo
phản đào

phản bội; đào ngũ; phản loạn

1 nghĩa#35570
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phản bội; đào ngũ; phản loạn

    • Anh ta đào tẩu sang một quốc gia khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.