内奸

内奸
nèijiān
nội gian

kẻ nội gian; kẻ phản bội nằm vùng

2 nghĩa#18964
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ nội gian; kẻ phản bội nằm vùng

    • Anh ta là một nội gián.

  2. danh từ

    kẻ nội gian; kẻ phản bội trong nội bộ

    • Chúng ta phải tìm ra nội gián.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.