叙旧

叙旧
jiù
tự cựu

ôn lại chuyện cũ; hàn huyên chuyện xưa

2 nghĩa#39117
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ôn lại chuyện cũ; hàn huyên chuyện xưa

    • Chúng ta đã lâu không gặp, hôm nay hãy ôn lại chuyện cũ thật vui vẻ.

  2. động từ

    hoài niệm quá khứ; hoài cổ

    • Chúng ta cùng nhau ôn chuyện cũ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.