变革管理

变革管理
biànguǎn
biến cách quản lý

quản lý thay đổi (trong doanh nghiệp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quản lý thay đổi (trong doanh nghiệp)

    • Quản lý thay đổi là một phần quan trọng trong sự phát triển của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.