Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变造币
变造币
biến tạo tệ
tiền tệ bị làm giả hoặc sửa đổi trái phép
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền tệ bị làm giả hoặc sửa đổi trái phép
- 。
Tiền giả là bất hợp pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
变造币
Phồn thể變造幣
biến tạo tệ
tiền tệ bị làm giả hoặc sửa đổi trái phép
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền tệ bị làm giả hoặc sửa đổi trái phép
- 。
Tiền giả là bất hợp pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu