变造币

变造币
biànzào
biến tạo tệ

tiền tệ bị làm giả hoặc sửa đổi trái phép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền tệ bị làm giả hoặc sửa đổi trái phép

    • Tiền giả là bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.