Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变速杆
变速杆
biến tốc can
cần số; cần gạt số
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cần số; cần gạt số
- 。
Vui lòng đẩy cần số về số mo.
- 貳名danh từ
cần số; cần gạt số
- 。
Cần số của chiếc xe này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 干can(cành khô, thân thẳng)HÌNH THANH
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
变速杆
Phồn thể變速桿
biến tốc can
cần số; cần gạt số
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cần số; cần gạt số
- 。
Vui lòng đẩy cần số về số mo.
- 貳名danh từ
cần số; cần gạt số
- 。
Cần số của chiếc xe này bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu