Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变色龙
变色龙
biến sắc long
tắc kè hoa (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng)
1 nghĩa#37770
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tắc kè hoa (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng)
- 。
Tắc kè hoa có thể thay đổi màu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
变色龙
Phồn thể變色龍
biến sắc long
tắc kè hoa (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng)
1 nghĩa#37770
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tắc kè hoa (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng)
- 。
Tắc kè hoa có thể thay đổi màu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu