Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变生肘腋
变生肘腋
biến sinh chỏ dịch
tai họa nảy sinh ngay bên cạnh (hiểm nguy từ nơi thân cận nhất) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai họa nảy sinh ngay bên cạnh (hiểm nguy từ nơi thân cận nhất) [thành ngữ]
- ,。
Tai họa xảy ra ngay bên cạnh, khó lòng phòng bị.
- 貳名danh từ
nguy hiểm nảy sinh ngay bên cạnh; họa loạn từ chỗ gần gũi mà ra [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ变生肘腋
Phồn thể變生肘腋
biến sinh chỏ dịch
tai họa nảy sinh ngay bên cạnh (hiểm nguy từ nơi thân cận nhất) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai họa nảy sinh ngay bên cạnh (hiểm nguy từ nơi thân cận nhất) [thành ngữ]
- ,。
Tai họa xảy ra ngay bên cạnh, khó lòng phòng bị.
- 貳名danh từ
nguy hiểm nảy sinh ngay bên cạnh; họa loạn từ chỗ gần gũi mà ra [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu