变流器

变流器
biànliú
biến lưu khí

bộ biến đổi điện; bộ chuyển đổi dòng điện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ biến đổi điện; bộ chuyển đổi dòng điện

    • Bộ chuyển đổi này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.