Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变性土
变性土
biến tính thổ
đất vertisol (loại đất có tính co giãn cao)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất vertisol (loại đất có tính co giãn cao)
- 。
Đất biến tính là một loại đất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
变性土
Phồn thể變性土
biến tính thổ
đất vertisol (loại đất có tính co giãn cao)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất vertisol (loại đất có tính co giãn cao)
- 。
Đất biến tính là một loại đất đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu