变性土

变性土
biànxìng
biến tính thổ

đất vertisol (loại đất có tính co giãn cao)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đất vertisol (loại đất có tính co giãn cao)

    • Đất biến tính là một loại đất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.