变奏曲

变奏曲
biànzòu
biến tấu khúc

biến tấu (âm nhạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biến tấu (âm nhạc)

    • Đây là một bản biến tấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.