变声器

变声器
biànshēng
biến thanh khí

thiết bị/phần mềm thay đổi giọng nói; bộ biến đổi giọng nói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị/phần mềm thay đổi giọng nói; bộ biến đổi giọng nói

    • Anh ấy dùng máy đổi giọng để thay đổi giọng nói của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.