Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变分法
变分法
biến phân pháp
phép tính biến phân; giải tích biến phân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phép tính biến phân; giải tích biến phân
- 。
Biến phân pháp là một nhánh của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
变分法
Phồn thể變分法
biến phân pháp
phép tính biến phân; giải tích biến phân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phép tính biến phân; giải tích biến phân
- 。
Biến phân pháp là một nhánh của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu