Tới nội dung chính

受雇

受雇
shòugù
thọ cố

được thuê; được tuyển dụng

4 nghĩa#23692
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    được thuê; được tuyển dụng

    • 。

      Anh ấy được thuê bởi một công ty lớn.

  2. 貳动động từ

    được thuê; được tuyển dụng

  3. 參动động từ

    được thuê; chịu sự thuê mướn

  4. 肆动động từ

    đã thanh toán; đã trả tiền

受
shòu
thọ
BỘ THỦ⼜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu