Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受累
受累
thọ luỵ
làm phiền; bị vạ lây
1 nghĩa#46250
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm phiền; bị vạ lây
- 。
Đã làm phiền bạn rồi.
受累
thọ luỵ
bị liên lụy; chịu phiền (vì người khác)
2 nghĩa#46250
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị liên lụy; chịu phiền (vì người khác)
- ,。
Để bạn phải bận tâm rồi, thật ngại quá.
- 貳动động từ
bị liên lụy; bị vạ lây
- 。
Để bạn phải bận tâm rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ受累
Phồn thể受
thọ luỵ
làm phiền; bị vạ lây
1 nghĩa#46250
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm phiền; bị vạ lây
- 。
Đã làm phiền bạn rồi.
受累
Phồn thể受
thọ luỵ
bị liên lụy; chịu phiền (vì người khác)
2 nghĩa#46250
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị liên lụy; chịu phiền (vì người khác)
- ,。
Để bạn phải bận tâm rồi, thật ngại quá.
- 貳动động từ
bị liên lụy; bị vạ lây
- 。
Để bạn phải bận tâm rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu