Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受尽
受尽
thọ tận
chịu đựng hết mọi (thứ); nếm đủ mùi
3 nghĩa#28994
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đựng hết mọi (thứ); nếm đủ mùi
- 。
Anh ấy đã chịu đựng mọi khổ nạn.
- 貳动động từ
chịu đựng đến cùng; nếm đủ mùi
- 參动động từ
chịu đựng hết mức; nếm đủ mọi (khổ cực)
- 。
Anh ấy đã chịu đủ mọi khổ nạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
受尽
Phồn thể受盡
thọ tận
chịu đựng hết mọi (thứ); nếm đủ mùi
3 nghĩa#28994
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đựng hết mọi (thứ); nếm đủ mùi
- 。
Anh ấy đã chịu đựng mọi khổ nạn.
- 貳动động từ
chịu đựng đến cùng; nếm đủ mùi
- 參动động từ
chịu đựng hết mức; nếm đủ mọi (khổ cực)
- 。
Anh ấy đã chịu đủ mọi khổ nạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu