受尽

受尽
shòujìn
thọ tận

chịu đựng hết mọi (thứ); nếm đủ mùi

3 nghĩa#28994
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu đựng hết mọi (thứ); nếm đủ mùi

    • Anh ấy đã chịu đựng mọi khổ nạn.

  2. động từ

    chịu đựng đến cùng; nếm đủ mùi

  3. động từ

    chịu đựng hết mức; nếm đủ mọi (khổ cực)

    • Anh ấy đã chịu đủ mọi khổ nạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.