受审

受审
shòushěn
thọ thẩm

bị xét xử; ra hầu tòa

1 nghĩa#17687
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị xét xử; ra hầu tòa

    • Anh ta bị xét xử vì tội trộm cắp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.