受事

受事
shòushì
thọ sự

tân ngữ (của động từ ngoại động); đối tượng chịu tác động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tân ngữ (của động từ ngoại động); đối tượng chịu tác động

    • Từ này là tân ngữ.

  2. động từ

    (ngôn ngữ học) đối tượng chịu tác động; bị thể (của hành động)

    • Anh ấy nhận nhiệm vụ từ ông chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.