取证

取证
zhèng
thủ chứng

thu thập bằng chứng; lấy chứng cứ

1 nghĩa#19234
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu thập bằng chứng; lấy chứng cứ

    • Cảnh sát đang thu thập bằng chứng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.