取水

取水
shuǐ
thủ thuỷ

lấy nước; múc nước

2 nghĩa#44291
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy nước; múc nước

    • Chúng tôi đi lấy nước.

  2. danh từ

    lấy nước; thu nước

    • Ngôi làng này lấy nước rất tiện lợi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.