取景框

取景框
jǐngkuàng
thủ cảnh khung

khung ngắm cảnh (hình chữ nhật dùng để đóng khung cảnh, làm bằng bìa cứng hoặc tạo bởi ngón tay)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khung ngắm cảnh (hình chữ nhật dùng để đóng khung cảnh, làm bằng bìa cứng hoặc tạo bởi ngón tay)

    • Anh ấy dùng tay tạo thành một khung ngắm.

  2. danh từ

    khung ngắm cảnh; kính ngắm (máy ảnh)

    • Kính ngắm này rất rõ ràng.

  3. danh từ

    khung ngắm cảnh; khung ngắm (máy ảnh)

    • Khung ngắm này rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.