叔公

叔公
shūgōng
thúc công

ông bác/chú (anh/em trai của ông nội)

3 nghĩa#42050
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông bác/chú (anh/em trai của ông nội)

    • Ông chú của tôi rất hiền lành.

  2. danh từ

    ông thúc (em trai của ông nội/ông ngoại)

    • Chú của tôi rất thích kể chuyện.

  3. danh từ

    ông thúc (em trai của ông nội; hoặc em trai của bố chồng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.