Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
叔公
叔公
thúc công
ông bác/chú (anh/em trai của ông nội)
3 nghĩa#42050
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông bác/chú (anh/em trai của ông nội)
- 。
Ông chú của tôi rất hiền lành.
- 貳名danh từ
ông thúc (em trai của ông nội/ông ngoại)
- 。
Chú của tôi rất thích kể chuyện.
- 參名danh từ
ông thúc (em trai của ông nội; hoặc em trai của bố chồng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ叔公
Phồn thể叔
thúc công
ông bác/chú (anh/em trai của ông nội)
3 nghĩa#42050
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông bác/chú (anh/em trai của ông nội)
- 。
Ông chú của tôi rất hiền lành.
- 貳名danh từ
ông thúc (em trai của ông nội/ông ngoại)
- 。
Chú của tôi rất thích kể chuyện.
- 參名danh từ
ông thúc (em trai của ông nội; hoặc em trai của bố chồng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu