发送器

发送器
sòng
phát tống khí

phát tín; bộ phát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phát tín; bộ phát

    • Cái máy phát này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.