发表演讲

发表演讲
biǎoyǎnjiǎng
phát biểu diễn giảng

phát biểu diễn thuyết; thuyết trình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phát biểu diễn thuyết; thuyết trình

    • Anh ấy đã phát biểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.