Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发表演讲
发表演讲
phát biểu diễn giảng
phát biểu diễn thuyết; thuyết trình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phát biểu diễn thuyết; thuyết trình
- 。
Anh ấy đã phát biểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
发表演讲
Phồn thể發表演講
phát biểu diễn giảng
phát biểu diễn thuyết; thuyết trình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phát biểu diễn thuyết; thuyết trình
- 。
Anh ấy đã phát biểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu