发表会

发表会
biǎohuì
phát biểu hội

xử lý văn bản

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xử lý văn bản

    • Chúng tôi đi tham gia buổi họp báo.

  2. danh từ

    lễ công bố; buổi phát hành

    • Chúng tôi đi tham gia buổi lễ ra mắt sản phẩm mới.

  3. danh từ

    buổi họp báo; sự ra mắt sản phẩm

    • Chúng tôi đi tham gia buổi ra mắt sản phẩm mới.

  4. danh từ

    buổi trình diễn thời trang; show thời trang

    • Tôi đi xem buổi trình diễn thời trang.

  5. danh từ

    buổi biểu diễn; cuộc biểu diễn

    • Tôi đi xem buổi biểu diễn.

  6. danh từ

    buổi phát biểu; buổi họp báo

    • Tôi đã tham gia một buổi biểu diễn.

  7. danh từ

    cuộc họp phát biểu; cuộc míttinh

    • Họ đang tổ chức một buổi mít tinh.

  8. danh từ

    hội thuyết trình; hội báo cáo luận văn

    • Tôi đã tham gia một buổi thuyết trình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.